se rabougrir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Cằn cọc đi, khô héo đi, teo tóp lại: "se rabougrir" dùng để miêu tả việc một người hoặc một bộ phận cơ thể trở nên nhỏ bé, khô héo, kém phát triển, thường do tuổi tác, bệnh tật hoặc điều kiện sống khắc nghiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il s'est rabougri avec l'âge. (Ông ấy đã cằn cọc đi với tuổi già.)
    • Sans eau, la plante s'est rabougrie. (Không nước, cây đã khô héo đi.)
    • Ses doigts se sont rabougris à cause du froid. (Những ngón tay của ấy đã teo tóp lại cái lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se rabougrir de chagrin": héo hon, tiều tụy đi buồn phiền, đau khổ.
    • Elle s'est rabougrie de chagrin après cette mauvaise nouvelle. ( ấy đã héo hon đi buồn phiền sau tin xấu đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabougri, rabougrie (tính từ): cằn cỗi, khẳng khiu, còi cọc.

    • un vieil arbre rabougri (một cái cây già cằn cỗi)
    • un homme rabougri (một người đàn ông khẳng khiu)
  • Rabougrissement (danh từ): sự cằn cỗi, sự khô héo, sự teo tóp.

    • le rabougrissement d'un membre (sự teo tóp của một chi)
Từ đồng nghĩa
  • Se flétrir: héo đi, úa tàn (thường dùng cho cây cối, hoa ; cũng có thể dùng cho con người theo nghĩa bóng).
  • Se ratatiner: co lại, nhăn nheo lại (thường do khô hoặc lạnh).
  • Dépérir: suy yếu đi, tiều tụy đi ( bệnh tật, buồn phiền).
Từ trái nghĩa
  • S'épanouir: nở rộ, phát triển tươi tốt, nở hoa (nghĩa đen bóng).
  • Grandir: lớn lên, phát triển.
  • Fleurir: nở hoa, phát đạt.
tự động từ
  1. cằn cọc đi
    • Se rabougrir avec l'âge
      cằn cọc đi với tuổi già